qián
kiền
bộ thảo · 9 nét

dùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]

  2. danh từ

    cây tầm ma; cây gai ngứa

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.