Tới nội dung chính

荫

荫
yīn
ấm
⾋bộ thảo · 9 nét

bóng mát (của cây); bóng râm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bóng mát (của cây); bóng râm

    • 。

      Dưới bóng cây rất mát mẻ.

荫
yìn
ấm
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu