lị
bộ thảo · 10 nét

dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)

2 nghĩa#3562
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)

    女性名字中常用的字,无具体含义nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì, wú jùtǐ hányì

    • Cô ấy tên là Lily.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.

    • Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.

  2. danh từ

    hoa nhài (dùng trong từ "hoa nhài")

    一种芳香的花,常用于制茶yī zhǒng fāngxiāng de huā, chánggyòng yú zhì chá

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.