/
莉
莉
lị
⾋bộ thảo · 10 nétdùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
2 nghĩa#3562
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
中女性名字中常用的字,无具体含义nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì, wú jùtǐ hányì
- 。
Cô ấy tên là Lily.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
- 貳名danh từ
hoa nhài (dùng trong từ "hoa nhài")
中一种芳香的花,常用于制茶yī zhǒng fāngxiāng de huā, chánggyòng yú zhì chá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong phiên âm tên phụ nữ (thường dùng trong tên riêng)
中女性名字中常用的字,无具体含义nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì, wú jùtǐ hányì
- 。
Cô ấy tên là Lily.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
- 貳名danh từ
hoa nhài (dùng trong từ "hoa nhài")
中一种芳香的花,常用于制茶yī zhǒng fāngxiāng de huā, chánggyòng yú zhì chá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)