获
获
hoạch
⾋bộ thảo · 10 nét(văn) đạt được; thu được; giành được
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15667
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đạt được; thu được; giành được
- 。
Anh ấy đã thắng rồi.
- 貳动động từ
(văn) bắt; bắt được; thu được
- 。
Anh ấy đã bắt được một con chim.
Đang tải…
获
Phồn thể獲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đạt được; thu được; giành được
- 。
Anh ấy đã thắng rồi.
- 貳动động từ
(văn) bắt; bắt được; thu được
- 。
Anh ấy đã bắt được một con chim.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)