Tới nội dung chính

获

获
huò
hoạch
⾋bộ thảo · 10 nét

(văn) đạt được; thu được; giành được

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#15667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) đạt được; thu được; giành được

    • 。

      Anh ấy đã thắng rồi.

  2. 貳动động từ

    (văn) bắt; bắt được; thu được

    • 。

      Anh ấy đã bắt được một con chim.

获
huò
hoạch
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu