yǒu
dửu
bộ thảo · 10 nét

cỏ dại; cỏ tắc (Setaria viridis)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ dại; cỏ tắc (Setaria viridis)

    • Cỏ dại là cỏ mọc trong ruộng.

  2. tính từ

    cỏ dại; (bóng) xấu xa, độc ác

    • Anh ta là một người xấu xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.