yán
diên
bộ thảo · 9 nét

chiếu tre; chiếu cói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu tre; chiếu cói

    • Anh ấy ngồi trên chiếu tre.

  2. danh từ

    chiếu; tiệc; yến tiệc

    • Chúng tôi đi dự tiệc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.