yíng
huỳnh
bộ thảo · 10 nét

ánh sáng lờ mờ; le lói

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng lờ mờ; le lói

    • Đèn huỳnh quang.

  2. tính từ

    ánh sáng lờ mờ; le lói

    • Đèn huỳnh quang rất sáng.

  3. tính từ

    lấp lánh; (của tiếng côn trùng) ri ri

    • Que phát sáng nhấp nháy trong bóng tối.

  4. danh từ

    ánh sáng huỳnh quang; lập lòe

    • Đèn huỳnh quang rất sáng.

  5. danh từ

    ánh sáng lân quang; lập lòe

    • Que phát sáng trong bóng tối.

  6. tính từ

    bối rối; lúng túng

    • Anh ấy trông rất bối rối.

  7. tính từ

    lấp lánh; phát sáng yếu ớt

    • Anh ấy bị ánh sáng đèn huỳnh quang làm cho lóa mắt.

  8. danh từ

    sao Hỏa (cổ); ánh sáng lập lòe

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.