/
刍
刍
sô
⼹bộ kệ · 5 nétcắt cỏ; cỏ (khô)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cỏ; cỏ (khô)
- 。
Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.
- 貳名danh từ
cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc
- 參名danh từ
rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc
- 。
Ngựa ăn cỏ và rơm.
- 肆名danh từ
cỏ khô; thức ăn gia súc
- 。
Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刍
Phồn thể芻
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cỏ; cỏ (khô)
- 。
Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.
- 貳名danh từ
cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc
- 參名danh từ
rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc
- 。
Ngựa ăn cỏ và rơm.
- 肆名danh từ
cỏ khô; thức ăn gia súc
- 。
Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)
- 彛yíđồ lễ; vạc đỉnh (đồ dùng tế lễ); người Di