Tới nội dung chính

刍

刍
chú
sô
⼹bộ kệ · 5 nét

cắt cỏ; cỏ (khô)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắt cỏ; cỏ (khô)

    • 。

      Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.

  2. 貳名danh từ

    cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc

  3. 參名danh từ

    rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc

    • 。

      Ngựa ăn cỏ và rơm.

  4. 肆名danh từ

    cỏ khô; thức ăn gia súc

    • 。

      Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.

刍
chú
sô
BỘ THỦ⼹
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu