Tới nội dung chính

莲

莲
lián
liên
⾋bộ thảo · 10 nét

hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

1 nghĩa#32932
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

    • 。

      Hoa sen rất đẹp.

莲
lián
liên
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu