Tới nội dung chính

莅

莅
lì
lị
⾋bộ thảo · 10 nét

đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm

    • !

      Chào mừng bạn đến hướng dẫn!

  2. 貳动động từ

    đến; hiện diện (tại); (văn) giá lâm

    • 。

      Chào mừng quý vị đến hướng dẫn.

  3. 參动động từ

    đến; (văn) giá lâm; quang lâm

    • 。

      Anh ấy đã đến dự cuộc họp.

  4. 肆动động từ

    đến nơi; giá lâm (với tư cách người có thẩm quyền)

  5. 伍名danh từ

    sông ở Hà Bắc (tên sông)

莅
lì
lị
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu