/
莅
莅
lị
⾋bộ thảo · 10 nétđến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm
- !
Chào mừng bạn đến hướng dẫn!
- 貳动động từ
đến; hiện diện (tại); (văn) giá lâm
- 。
Chào mừng quý vị đến hướng dẫn.
- 參动động từ
đến; (văn) giá lâm; quang lâm
- 。
Anh ấy đã đến dự cuộc họp.
- 肆动động từ
đến nơi; giá lâm (với tư cách người có thẩm quyền)
- 伍名danh từ
sông ở Hà Bắc (tên sông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莅
Phồn thể涖
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm
- !
Chào mừng bạn đến hướng dẫn!
- 貳动động từ
đến; hiện diện (tại); (văn) giá lâm
- 。
Chào mừng quý vị đến hướng dẫn.
- 參动động từ
đến; (văn) giá lâm; quang lâm
- 。
Anh ấy đã đến dự cuộc họp.
- 肆动động từ
đến nơi; giá lâm (với tư cách người có thẩm quyền)
- 伍名danh từ
sông ở Hà Bắc (tên sông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)