bộ thảo · 10 nét

hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

2 nghĩa#14592
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

    一种水生植物,花大而美,常在池塘中生长yī zhǒng shuǐshēng zhíwù, huā dà ér měi, cháng zài chítáng zhōng shēngzhǎng

  2. Hà Lan (viết tắt)

    欧洲西部的国家,首都是阿姆斯特丹ōuzhōu xībù de guójiā, shǒudū shì ā mǔ sī tè dān

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.