荷
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
NGHĨA
- 壹
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
中一种水生植物,花大而美,常在池塘中生长yī zhǒng shuǐshēng zhíwù, huā dà ér měi, cháng zài chítáng zhōng shēngzhǎng
- 貳
Hà Lan (viết tắt)
中欧洲西部的国家,首都是阿姆斯特丹ōuzhōu xībù de guójiā, shǒudū shì ā mǔ sī tè dān
gánh; vác (trên vai hoặc lưng)
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh; vác (trên vai hoặc lưng)
中用肩膀或背部承担、携带yòng jiānbǎng huò bèibù chéngdān、xiéidài
- 。
Anh ấy vác cuốc ra đồng.
- 貳
gánh nặng; mang vác
中背在身上的沉重东西;负担bèi zài shēnshang de chénzhòng dōngxi; fùdān
- 參名danh từ
chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao
中应该承担的责任或职位yīnggāi chéngdān de zérèn huò zhíwèi
- 。
Đây là trách nhiệm của tôi.
NGHĨA
- 壹
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
中一种水生植物,花大而美,常在池塘中生长yī zhǒng shuǐshēng zhíwù, huā dà ér měi, cháng zài chítáng zhōng shēngzhǎng
- 貳
Hà Lan (viết tắt)
中欧洲西部的国家,首都是阿姆斯特丹ōuzhōu xībù de guójiā, shǒudū shì ā mǔ sī tè dān
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh; vác (trên vai hoặc lưng)
中用肩膀或背部承担、携带yòng jiānbǎng huò bèibù chéngdān、xiéidài
- 。
Anh ấy vác cuốc ra đồng.
- 貳
gánh nặng; mang vác
中背在身上的沉重东西;负担bèi zài shēnshang de chénzhòng dōngxi; fùdān
- 參名danh từ
chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao
中应该承担的责任或职位yīnggāi chéngdān de zérèn huò zhíwèi
- 。
Đây là trách nhiệm của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)