/
荼
荼
đồ
⾋bộ thảo · 10 nétcây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo
- 。
Loại cây kế này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây rau diếp dại (Sonchus oleraceus)
- ?
Loại rau này có ăn được không?
- 參形tính từ
đắng; vị đắng
- 。
Loại trà này hơi đắng.
- 肆形tính từ
tàn nhẫn; khắc nghiệt
- 。
Anh ấy rất độc ác.
- 伍
cỏ hoa mọc rậm rạp; (văn) cây đồ (loại cây có hoa trắng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
荼
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo
- 。
Loại cây kế này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây rau diếp dại (Sonchus oleraceus)
- ?
Loại rau này có ăn được không?
- 參形tính từ
đắng; vị đắng
- 。
Loại trà này hơi đắng.
- 肆形tính từ
tàn nhẫn; khắc nghiệt
- 。
Anh ấy rất độc ác.
- 伍
cỏ hoa mọc rậm rạp; (văn) cây đồ (loại cây có hoa trắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)