Tới nội dung chính

荼

荼
tú
đồ
⾋bộ thảo · 10 nét

cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo

    • 。

      Loại cây kế này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    cây rau diếp dại (Sonchus oleraceus)

    • ?

      Loại rau này có ăn được không?

  3. 參形tính từ

    đắng; vị đắng

    • 。

      Loại trà này hơi đắng.

  4. 肆形tính từ

    tàn nhẫn; khắc nghiệt

    • 。

      Anh ấy rất độc ác.

  5. 伍

    cỏ hoa mọc rậm rạp; (văn) cây đồ (loại cây có hoa trắng)

荼
tú
đồ
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu