/
莫
莫
mạc
⾋bộ thảo · 10 nétkhông ai; chẳng ai
3 nghĩa#2902
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ai; chẳng ai
中没有人;无人méiyǒu rén;wú rén
- ?
Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?
- 貳副trạng từ
đừng; chớ (văn)
中不要;不可以búyào;búkěyǐ
- 。
Xin đừng lo lắng.
- 參名danh từ
họ Mạc
中一个姓氏yī gè xìngshì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
莫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không ai; chẳng ai
中没有人;无人méiyǒu rén;wú rén
- ?
Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?
- 貳副trạng từ
đừng; chớ (văn)
中不要;不可以búyào;búkěyǐ
- 。
Xin đừng lo lắng.
- 參名danh từ
họ Mạc
中一个姓氏yī gè xìngshì
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)