mạc
bộ thảo · 10 nét

không ai; chẳng ai

3 nghĩa#2902
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ai; chẳng ai

    没有人;无人méiyǒu rén;wú rén

    • Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?

  2. trạng từ

    đừng; chớ (văn)

    不要;不可以búyào;búkěyǐ

    • Xin đừng lo lắng.

  3. danh từ

    họ Mạc

    一个姓氏yī gè xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.