/
莘
莘
sân
⾋bộ thảo · 10 nétdài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)
- 。
Nhiều học sinh.
- 貳形tính từ
đông đảo; vô số; muôn vàn
- 參名danh từ
họ Sân
莘
tân
⾋bộ thảo · 10 nétcây tế tân (Asarum)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây tế tân (Asarum)
- 貳名danh từ
cây gừng dại; cây tân (một loại thực vật)
- 。
Tân là một loại thực vật.
- 參名danh từ
cũng như 細辛|细辛 (tức xi xin)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莘
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)
- 。
Nhiều học sinh.
- 貳形tính từ
đông đảo; vô số; muôn vàn
- 參名danh từ
họ Sân
莘
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây tế tân (Asarum)
- 貳名danh từ
cây gừng dại; cây tân (một loại thực vật)
- 。
Tân là một loại thực vật.
- 參名danh từ
cũng như 細辛|细辛 (tức xi xin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)