莎
âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
中用来音译外国名字或词语的音yònglái yīnyì wàiguó míngzi huò cíyǔ de yīn
- 。
Shakespeare là một nhà văn nổi tiếng của Anh.
- 貳名danh từ
châu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
中一种昆虫,形状像蝗虫,会发出声音yī zhǒng kūnchóng, xíngzhuàng xiàng huángchóng, huì fāchū shēngyīn
- 。
Sa là một loại côn trùng.
dùng trong 莎草[suo1 cao3]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 莎草[suo1 cao3]
中一种长叶子的草本植物yī zhǒng zhǎng yèzi de cǎoběn zhíwù
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)
中用来音译外国名字或词语的音yònglái yīnyì wàiguó míngzi huò cíyǔ de yīn
- 。
Shakespeare là một nhà văn nổi tiếng của Anh.
- 貳名danh từ
châu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)
中一种昆虫,形状像蝗虫,会发出声音yī zhǒng kūnchóng, xíngzhuàng xiàng huángchóng, huì fāchū shēngyīn
- 。
Sa là một loại côn trùng.
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 莎草[suo1 cao3]
中一种长叶子的草本植物yī zhǒng zhǎng yèzi de cǎoběn zhíwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 蔚wèicây ngải Nhật Bản (Artemisia japonica)