Tới nội dung chính

莎

莎
shā
sa
⾋bộ thảo · 10 nét

âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)

2 nghĩa#3056
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    âm phiên âm "sa" (dùng trong phiên âm tên nước ngoài)

    中用来音译外国名字或词语的音yònglái yīnyì wàiguó míngzi huò cíyǔ de yīn

    • 。

      Shakespeare là một nhà văn nổi tiếng của Anh.

  2. 貳名danh từ

    châu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)

    中一种昆虫,形状像蝗虫,会发出声音yī zhǒng kūnchóng, xíngzhuàng xiàng huángchóng, huì fāchū shēngyīn

    • 。

      Sa là một loại côn trùng.

莎
shā
sa
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu