华
lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
中光彩夺目;显得很美很好guāngcǎi duómuò;xiǎnde hěn měi hěn hǎo
- 。
Bộ quần áo này rất lộng lẫy.
- 貳形tính từ
hoa lệ; rực rỡ; (bóng) phồn vinh
中美丽、光彩、繁荣的样子měilì、guāngcǎi、fánróng de yàngzi
- 參形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu; tuyệt diệu
中很美丽、很好看或很出色的样子hěn měilì、hěn hǎokàn huò hěn chūcsè de yàngzi
họ Hoa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Hoa
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng
- 貳名danh từ
núi Hoa Sơn ở Thiểm Tây
中陕西的一座名山Shǎnxī de yī zuò míngshān
- 。
Hoa Sơn là một trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ
中光彩夺目;显得很美很好guāngcǎi duómuò;xiǎnde hěn měi hěn hǎo
- 。
Bộ quần áo này rất lộng lẫy.
- 貳形tính từ
hoa lệ; rực rỡ; (bóng) phồn vinh
中美丽、光彩、繁荣的样子měilì、guāngcǎi、fánróng de yàngzi
- 參形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu; tuyệt diệu
中很美丽、很好看或很出色的样子hěn měilì、hěn hǎokàn huò hěn chūcsè de yàngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Hoa
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng
- 貳名danh từ
núi Hoa Sơn ở Thiểm Tây
中陕西的一座名山Shǎnxī de yī zuò míngshān
- 。
Hoa Sơn là một trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 干gànthân cây
- 卖màirao bán; mời mua
- 半bànmột nửa; phân nửa
- 单dānhóa đơn; đơn; đơn lẻ
- 升shēngthăng; tăng lên; thăng tiến
- 十shímười
- 南nánnam; phía nam
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 博bóphong phú; rộng rãi; uyên bác
- 卓zhuóxuất sắc; nổi bật
- 卒zúbiến thể của 卒 [zú]
- 丧sàngmất (điều quan trọng như dũng khí, quyền uy, tính mạng...)