huá
hoa
bộ thập · 6 nét

lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ

3 nghĩa#12166
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ

    光彩夺目;显得很美很好guāngcǎi duómuò;xiǎnde hěn měi hěn hǎo

    • Bộ quần áo này rất lộng lẫy.

  2. tính từ

    hoa lệ; rực rỡ; (bóng) phồn vinh

    美丽、光彩、繁荣的样子měilì、guāngcǎi、fánróng de yàngzi

  3. tính từ

    tuyệt vời; kỳ diệu; tuyệt diệu

    很美丽、很好看或很出色的样子hěn měilì、hěn hǎokàn huò hěn chūcsè de yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.