hūn
huân
bộ thảo · 9 nét

thức ăn mặn (thịt, cá); rau có mùi nồng (hành, tỏi); (khẩu) chuyện tục

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn mặn (thịt, cá); rau có mùi nồng (hành, tỏi); (khẩu) chuyện tục

    • Anh ấy không thích ăn rau mùi.

  2. danh từ

    thức ăn mặn (thịt, cá v.v.)

    • Tôi không ăn thịt.

  3. tính từ

    thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)

    • Câu chuyện cười này hơi tục.

  4. tính từ

    thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.