Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同意
同意
đồng ý
đồng ý; tán thành
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#658
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng ý; tán thành
中认为某事正确或赞成某事rènwéi mǒushì zhèngquè huòzànchéng mǒushì
- 。
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi cũng đồng ý.
- 。
Đồng ý.
- 貳动động từ
đồng ý; tán thành
中赞成;同意某事或某人的意见zànchéng; tóngyì mǒushì huò mǒurén de yìjiàn
- 參动động từ
phê chuẩn; chấp thuận
中赞成;同意支持zànchéng;tóngyì zhīchí
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11
- duẫn hứa · cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
- đáp ứng · trả lời; đáp lại; đồng ý; nhận lời
- tán thành · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- ưng · đồng ý; nhận lời; ưng thuận
- phê chuẩn · phê chuẩn; chấp thuận; phê duyệt
- tiếp thọ · chấp nhận; tiếp nhận
- khẳng · đồng ý; chịu; bằng lòng
- nhận khả · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- nhận đồng · đồng tình; tán đồng; nhận đồng
- nặc · đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng
- tán đồng · tán đồng; đồng ý; ủng hộ
TRÁI NGHĨA6
同意
Phồn thể同
đồng ý
đồng ý; tán thành
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#658
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng ý; tán thành
中认为某事正确或赞成某事rènwéi mǒushì zhèngquè huòzànchéng mǒushì
- 。
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi cũng đồng ý.
- 。
Đồng ý.
- 貳动động từ
đồng ý; tán thành
中赞成;同意某事或某人的意见zànchéng; tóngyì mǒushì huò mǒurén de yìjiàn
- 參动động từ
phê chuẩn; chấp thuận
中赞成;同意支持zànchéng;tóngyì zhīchí
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11
- duẫn hứa · cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
- đáp ứng · trả lời; đáp lại; đồng ý; nhận lời
- tán thành · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- ưng · đồng ý; nhận lời; ưng thuận
- phê chuẩn · phê chuẩn; chấp thuận; phê duyệt
- tiếp thọ · chấp nhận; tiếp nhận
- khẳng · đồng ý; chịu; bằng lòng
- nhận khả · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- nhận đồng · đồng tình; tán đồng; nhận đồng
- nặc · đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng
- tán đồng · tán đồng; đồng ý; ủng hộ
TRÁI NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối