同意

同意
tóng
đồng ý

đồng ý; tán thành

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#658
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng ý; tán thành

    认为某事正确或赞成某事rènwéi mǒushì zhèngquè huòzànchéng mǒushì

    • Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi cũng đồng ý.

    • Đồng ý.

  2. động từ

    đồng ý; tán thành

    赞成;同意某事或某人的意见zànchéng; tóngyì mǒushì huò mǒurén de yìjiàn

  3. động từ

    phê chuẩn; chấp thuận

    赞成;同意支持zànchéng;tóngyì zhīchí

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.