Tới nội dung chính

诺

诺
nuò
nặc
⾔bộ ngôn · 10 nét

hứa; cho phép; thừa nhận

3 nghĩa#4331
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hứa; cho phép; thừa nhận

    中答应做某事;同意某个要求dāyìng zuò mǒu shì; tóngyì mǒu ge yāoqiú

    • 。

      Tôi hứa với bạn một món quà.

  2. 貳动động từ

    đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng

    中同意;答应tóngyì;dāying

    • 。

      Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.

  3. 參叹thán từ

    (văn) vâng!; dạ!

    中表示同意、答应的声音biǎoshì tóngyì、 dāying de shēngyīn

诺
nuò
nặc
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu