/
诺
诺
nặc
⾔bộ ngôn · 10 néthứa; cho phép; thừa nhận
3 nghĩa#4331
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hứa; cho phép; thừa nhận
中答应做某事;同意某个要求dāyìng zuò mǒu shì; tóngyì mǒu ge yāoqiú
- 。
Tôi hứa với bạn một món quà.
- 貳动động từ
đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng
中同意;答应tóngyì;dāying
- 。
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.
- 參叹thán từ
(văn) vâng!; dạ!
中表示同意、答应的声音biǎoshì tóngyì、 dāying de shēngyīn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
诺
Phồn thể諾
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hứa; cho phép; thừa nhận
中答应做某事;同意某个要求dāyìng zuò mǒu shì; tóngyì mǒu ge yāoqiú
- 。
Tôi hứa với bạn một món quà.
- 貳动động từ
đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng
中同意;答应tóngyì;dāying
- 。
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.
- 參叹thán từ
(văn) vâng!; dạ!
中表示同意、答应的声音biǎoshì tóngyì、 dāying de shēngyīn
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]