意见
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中某人对事情的看法或想法mǒu rén duì shìqing de kànfǎ huò xiǎngfǎ
- ?
Bạn có ý kiến gì không?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- 。
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 貳名danh từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
中对某事的想法或建议duì mǒu shì de xiǎngfǎ huò jiànyì
- 參名danh từ
lời phản đối; ý kiến khác
中不同意或反对的看法和想法bù tóngyì huò fǎnduì de kànfǎ hé xiǎngfǎ
- 肆名danh từ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ
- 伍名danh từ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
中对某事不满意或不同意的看法duì mǒushì búmǎnyìye huò bútyòngyì de kànfǎ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中某人对事情的看法或想法mǒu rén duì shìqing de kànfǎ huò xiǎngfǎ
- ?
Bạn có ý kiến gì không?
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- 。
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 貳名danh từ
đề xuất ý kiến; kiến nghị
中对某事的想法或建议duì mǒu shì de xiǎngfǎ huò jiànyì
- 參名danh từ
lời phản đối; ý kiến khác
中不同意或反对的看法和想法bù tóngyì huò fǎnduì de kànfǎ hé xiǎngfǎ
- 肆名danh từ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ
- 伍名danh từ
oán khí; bực bội; sự bất mãn
中对某事不满意或不同意的看法duì mǒushì búmǎnyìye huò bútyòngyì de kànfǎ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.