Tới nội dung chính

意见

意见
yìjiàn
ý kiến

ý kiến; ý tưởng; chủ ý

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1573Lượng từ 条 / 点
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ý kiến; ý tưởng; chủ ý

    中某人对事情的看法或想法mǒu rén duì shìqing de kànfǎ huò xiǎngfǎ

    • ?

      Bạn có ý kiến gì không?

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

    • 。

      Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

  2. 貳名danh từ

    đề xuất ý kiến; kiến nghị

    中对某事的想法或建议duì mǒu shì de xiǎngfǎ huò jiànyì

  3. 參名danh từ

    lời phản đối; ý kiến khác

    中不同意或反对的看法和想法bù tóngyì huò fǎnduì de kànfǎ hé xiǎngfǎ

  4. 肆名danh từ

    ý nghĩa; ý kiến; ý tứ

    中对某事的看法或想法duì mǒu shì de kànfǎ huò xiǎngfǎ

  5. 伍名danh từ

    oán khí; bực bội; sự bất mãn

    中对某事不满意或不同意的看法duì mǒushì búmǎnyìye huò bútyòngyì de kànfǎ

意
yì
ý
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu