答应

答应
ying
đáp ứng

trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa hẹn

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#859
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa hẹn

    同意别人的请求或要求;承诺做某事tóngyì biérén de qǐngqiú huò yāoqiú; chéngnuò zuò mǒushì

    • Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    trả lời; đáp lại; đồng ý; nhận lời

    同意;答复或回应tóngyì; dáfù huò huíyìng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.