反对

反对
fǎnduì
phản đối

phản đối; chống lại; phản đối

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1391
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản đối; chống lại; phản đối

    不同意;反抗;说不可以bù tóngyì; fǎnkàng; shuō búkěyǐ

    • Tôi phản đối kế hoạch này.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.

    • Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.