Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反对
反对
phản đối
phản đối; chống lại; phản đối
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1391
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phản đối; chống lại; phản đối
中不同意;反抗;说不可以bù tóngyì; fǎnkàng; shuō búkěyǐ
- 。
Tôi phản đối kế hoạch này.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
- ?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA10
- xướng đạo · chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- đồng ý · đồng ý; tán thành
- tán thành · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- đề xướng · đề cao; phát huy; mở rộng
- ủng hộ · ủng hộ; tán thành; đồng thuận
- chi trì · ủng hộ; hỗ trợ; support
- nhận đồng · đồng tình; tán đồng; nhận đồng
- tán đồng · tán đồng; đồng ý; ủng hộ
- tán hứa · khen ngợi; biểu dương
- tán · khen ngợi; tán thưởng; nút thích (mạng xã hội)
反对
Phồn thể反對
phản đối
phản đối; chống lại; phản đối
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1391
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phản đối; chống lại; phản đối
中不同意;反抗;说不可以bù tóngyì; fǎnkàng; shuō búkěyǐ
- 。
Tôi phản đối kế hoạch này.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
- ?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA10
- xướng đạo · chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- đồng ý · đồng ý; tán thành
- tán thành · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- đề xướng · đề cao; phát huy; mở rộng
- ủng hộ · ủng hộ; tán thành; đồng thuận
- chi trì · ủng hộ; hỗ trợ; support
- nhận đồng · đồng tình; tán đồng; nhận đồng
- tán đồng · tán đồng; đồng ý; ủng hộ
- tán hứa · khen ngợi; biểu dương
- tán · khen ngợi; tán thưởng; nút thích (mạng xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu