Tới nội dung chính

反对

反对
fǎnduì
phản đối

phản đối; chống lại; phản đối

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1391
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phản đối; chống lại; phản đối

    中不同意;反抗;说不可以bù tóngyì; fǎnkàng; shuō búkěyǐ

    • 。

      Tôi phản đối kế hoạch này.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.

    • ?

      Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?

反
fǎn
phản
BỘ THỦ⼜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu