允许

允许
yǔn
duẫn hứa

cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1243
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

    同意;让别人做某事tóngyì;ràng biérén zuò mǒu shì

    • Tôi cho phép bạn ra ngoài chơi.

  2. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒu shì

    • Xin hãy cho phép tôi vào.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.