Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
允许
允许
duẫn hứa
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1243
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
中同意;让别人做某事tóngyì;ràng biérén zuò mǒu shì
- 。
Tôi cho phép bạn ra ngoài chơi.
- 貳动động từ
cho phép; để mặc; chịu đựng
中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒu shì
- 。
Xin hãy cho phép tôi vào.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
允许
Phồn thể允許
duẫn hứa
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1243
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cho phép; đồng ý; chuẩn thuận
中同意;让别人做某事tóngyì;ràng biérén zuò mǒu shì
- 。
Tôi cho phép bạn ra ngoài chơi.
- 貳动động từ
cho phép; để mặc; chịu đựng
中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒu shì
- 。
Xin hãy cho phép tôi vào.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo