抗拒

抗拒
kàng
kháng cự

phản kháng; chống lại; kháng cự

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7633
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    用力反对或阻止某事yònglì fǎnduì huò zǔzhǐ mǒushì

    • Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ.

  2. động từ

    chống đối; làm khó

    拒绝接受或反对某事jùjué jiēshòu huò fǎnduì mǒushì

    • Anh ấy đã phản đối đề nghị của tôi.

  3. động từ

    không sợ; bất chấp

    不愿意接受或顺从;用力反对bù yuànyìjì jiēshòu huò shùncóng;yònglì fǎnduì

    • Anh ấy chống lại mệnh lệnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.