Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
赞成
赞成
tán thành
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4939
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
中同意;支持某个主张或意见tòngyì;zhīchí mǒuge zhǔzhāng huò yìjiàn
- 。
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
- 貳动động từ
đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)
中同意;支持tóngyì; zhīchí
- 參动động từ
(văn) giúp đỡ; phụ tá
中帮助;支持bāngzhù; zhīchí
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
赞成
Phồn thể贊成
tán thành
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4939
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
中同意;支持某个主张或意见tòngyì;zhīchí mǒuge zhǔzhāng huò yìjiàn
- 。
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
- 貳动động từ
đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)
中同意;支持tóngyì; zhīchí
- 參动động từ
(văn) giúp đỡ; phụ tá
中帮助;支持bāngzhù; zhīchí
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.