认可

认可
rèn
nhận khả

công nhận; chấp thuận; thừa nhận

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#9331
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công nhận; chấp thuận; thừa nhận

    同意并接纳某事或某人tóngyì bìng jiēnà mǒushì huò mǒurén

    • Tôi tán thành quyết định của bạn.

  2. động từ

    công nhận; chấp thuận; tán đồng

    同意并确认为正确tóngyì bìng quèrenìn wéi zhèngquè

    • Tôi tán thành ý kiến của bạn.

  3. danh từ

    công nhận; chấp thuận; thừa nhận

    同意接纳;表示赞成tóngyì jiēnà;biǎoshì zànchéng

    • Kế hoạch này đã nhận được sự chấp thuận của mọi người.

  4. danh từ

    công nhận; thừa nhận; chấp thuận

    同意;赞成;接受tóngyì; zànchéng; jiēshòu

    • Anh ấy đã nhận được sự công nhận của mọi người.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.