Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取消
取消
thủ tiêu
hủy; hủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1845
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hủy; hủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ
中不再进行或不再承认búzài jìnxíng huò búzài chéngrèn
- 。
Chúng tôi đã hủy cuộc họp.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
取消
Phồn thể取
thủ tiêu
hủy; hủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1845
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hủy; hủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ
中不再进行或不再承认búzài jìnxíng huò búzài chéngrèn
- 。
Chúng tôi đã hủy cuộc họp.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu