取消

取消
xiāo
thủ tiêu

hủy; hủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1845
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hủy; hủy bỏ; thu hồi; bãi bỏ

    不再进行或不再承认búzài jìnxíng huò búzài chéngrèn

    • Chúng tôi đã hủy cuộc họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.