Tới nội dung chính

凡

凡
fán
phàm
⼏bộ kỷ · 3 nét

mọi; tất cả; toàn bộ

HSK 7 (3.0)12 nghĩa#7437
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

    中所有的;全部suǒyǒu de;quánbù

    • 。

      Phàm là học sinh đều có thể tham gia.

  2. 貳副trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    中表示所有的;全部的biǎoshì suǒyǒu de;quánbù de

    • 。

      Tất cả học sinh đều có thể tham gia.

  3. 參形tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    中普通的、一般的、不特别的pǔtōng de、yībān de、bù tèbié de

    • 。

      Anh ấy là một người bình thường.

  4. 肆形tính từ

    bình thường; tầm thường; phàm tục

    中普通的;不特别的;平常的pǔtōng de;bù tèbié de;píngcháng de

    • 。

      Cái này rất bình thường.

  5. 伍形tính từ

    phàm; tầm thường; mọi; tất cả

    中普通的;不特别的;平常的pǔtōng de;bù tèbié de;píngcháng de

    • 。

      Anh ấy là một người phàm.

  6. 陸名danh từ

    trần tục; phàm trần (đối lập với thần tiên hay cõi siêu nhiên)

    中普通的人间世界,不是神仙或超自然的pǔtōng de rénjiān shìjiè, búshì shénxiān huò chāozìránhuà de

    • 。

      Người phàm đều sẽ mắc lỗi.

  7. 柒副trạng từ

    không câu nệ; tùy ý; bất kỳ

    中任何;所有的;不管哪一个rènhé;suǒyǒu de;búguǎn nǎ yī ge

  8. 捌副trạng từ

    tổng cộng; gộp lại

    中所有的;总共的;一般的suǒyǒu de;zǒnggòng de;yībān de

  9. 玖名danh từ

    chủ đề; ý chính; nội dung cốt lõi

    中主要内容或意思zhǔyào nèiróng huò yìsi

    • ?

      Ý chính của bài viết này là gì?

  10. 拾名danh từ

    đại cương; phác thảo

    • 。

      Lời tựa của cuốn sách này viết rất hay.

  11. 11副trạng từ

    thời gian; thuộc về thời gian

    中关于时间的;在时间上guānyú shíjiān de;zài shíjiān shang

  12. 12名danh từ

    nốt phàm trong thang âm ngũ cung của Trung Quốc

    中中国五声音阶中的第四个音zhōngguó wǔ shēng yīnjiē zhōng de dì sì gè yīn

    • 。

      Phàm là một nốt trong thang âm cổ đại.

凡
fán
phàm
BỘ THỦ⼏
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu