Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
条件
điều kiện; yêu cầu; tiêu chuẩn
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện; yêu cầu; tiêu chuẩn
中做某事必须满足的要求或情况zuò mǒu shì bìxū mǎnzú de yāoqiú huò qíngkuàng
- ?
Công việc này có điều kiện gì?
- 貳名danh từ
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; nhân tố
中需要满足的要求或情况xūyào mǎnzú de yāoqiú huò qíngkuàng
- 。
Điều kiện này rất tốt.
- 參名danh từ
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh
中必须满足的情况或要求bìxū mǎnzú de qíngkuàng huò yāoqiú
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
điều kiện; yêu cầu; tiêu chuẩn
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiện; yêu cầu; tiêu chuẩn
中做某事必须满足的要求或情况zuò mǒu shì bìxū mǎnzú de yāoqiú huò qíngkuàng
- ?
Công việc này có điều kiện gì?
- 貳名danh từ
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; nhân tố
中需要满足的要求或情况xūyào mǎnzú de yāoqiú huò qíngkuàng
- 。
Điều kiện này rất tốt.
- 參名danh từ
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh
中必须满足的情况或要求bìxū mǎnzú de qíngkuàng huò yāoqiú
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)