计划

计划
huà
kế hoạch

kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#445Lượng từ 个 / 项
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

    提前安排要做的事情tíqián ānpái yào zuò de shìqing

    • Bạn có kế hoạch gì không?

    • Kế hoạch du lịch của anh ấy bị hủy vì thời tiết xấu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

    • Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.

  2. danh từ

    kế hoạch; dự án; lên kế hoạch

    为了完成某事而提前制定的方案wèile wánchéng mǒushì ér tíqián zhìdìng de fāng'àn

    • Kế hoạch này rất tốt.

    • Nhóm đã lập một kế hoạch chi tiết cho dự án mới.

  3. danh từ

    kế hoạch; chương trình; lên kế hoạch

    为了达到目标而制定的具体安排或方案wèile dádào mùbiāo érzhìdìng de jùtǐ ānpái huòzhě fāng'àn

    • Họ đã lập một kế hoạch du lịch chi tiết.

  4. động từ

    kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định

    事先想好并安排要做的事情shìxiān xiǎnghǎo bìng ānpái yào zuò de shìqing

    • Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh.

    • Anh ấy dự định năm tới sẽ mở một nhà hàng của riêng mình.

  5. động từ

    kế hoạch; lên kế hoạch; dự định

    • Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

    • Họ dự định năm tới sẽ mở một nhà hàng mới ở Thượng Hải.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.