Tới nội dung chính

赞同

赞同
zàntóng
tán đồng

tán đồng; đồng ý; ủng hộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7759
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tán đồng; đồng ý; ủng hộ

    中同意或支持某个想法、意见或做法tóngyì huò zhīchí mǒu ge xiǎngfǎ、yìjian huò zuòfǎ

    • 。

      Tôi tán thành quan điểm của bạn.

赞
zàn
tán
BỘ THỦ⾙
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu