Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
拒绝
拒绝
cự tuyệt
từ chối; khước từ; bác bỏ
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1142
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chối; khước từ; bác bỏ
中不同意;不接受bù tóngyì;bù jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA14
- bao dung · bao dung; tha thứ; chấp nhận
- thọ lý · thụ lý (hồ sơ, vụ kiện); chấp nhận xem xét
- tình nguyện · sẵn lòng; thà (thà chịu hơn)
- tưởng yếu · muốn; mong muốn
- đồng ý · đồng ý; tán thành
- tiếp thọ · chấp nhận; tiếp nhận
- thái dụng · áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)
- thái nạp · nhận; chịu; được
- tiếp nạp · chấp nhận; tiếp nhận; kết nạp
- thu hạ · nhận; chịu; được
- lạc vu · vui lòng; sẵn sàng (làm gì)
- hoan nghênh · chào đón; hoan nghênh
- yêu thỉnh · mời; mời mọc
- nguyện ý · sẵn lòng; muốn; nguyện ý
拒绝
Phồn thể拒絕
cự tuyệt
từ chối; khước từ; bác bỏ
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1142
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chối; khước từ; bác bỏ
中不同意;不接受bù tóngyì;bù jiēshòu
- 。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA14
- bao dung · bao dung; tha thứ; chấp nhận
- thọ lý · thụ lý (hồ sơ, vụ kiện); chấp nhận xem xét
- tình nguyện · sẵn lòng; thà (thà chịu hơn)
- tưởng yếu · muốn; mong muốn
- đồng ý · đồng ý; tán thành
- tiếp thọ · chấp nhận; tiếp nhận
- thái dụng · áp dụng; sử dụng; chấp thuận (một phương pháp, cách tiếp cận)
- thái nạp · nhận; chịu; được
- tiếp nạp · chấp nhận; tiếp nhận; kết nạp
- thu hạ · nhận; chịu; được
- lạc vu · vui lòng; sẵn sàng (làm gì)
- hoan nghênh · chào đón; hoan nghênh
- yêu thỉnh · mời; mời mọc
- nguyện ý · sẵn lòng; muốn; nguyện ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)