Tới nội dung chính

音

音
yīn
âm
⾳bộ âm · 9 nét

âm thanh; tiếng; giọng

7 nghĩa#9526
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng

    中通过耳朵可以听到的声音tōngguò ěrduǒ kěyǐ tīngdào de shēngyīn

    • 。

      Âm thanh này nghe rất hay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 《》。

      Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

  2. 貳名danh từ

    âm thanh; tiếng

    中声音;声响;听到的东西shēngyīn;shēngxiǎng;tīngdào de dōngxi

    • 。

      Bên ngoài có tiếng động rất lớn.

  3. 參名danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng; âm

    中声音;说话的样子shēngyīn;shuōhuà de yàngzi

    • ?

      Âm của chữ này là gì?

  4. 肆名danh từ

    tin tức; thông tin

    中关于某事发生或存在的消息guānyú mǒushì fāshēng huò cúnzài de xiāoxī

  5. 伍名danh từ

    âm; âm tiết; tiếng

    中说话或唱歌时发出的声音shuōhuà huò chànggē shí fāchū de shēngyīn

  6. 陸名danh từ

    nốt nhạc; âm (trong thang âm)

    中乐谱中表示高低的单个声音yuèpǔ zhōng biǎoshì gāodī de dāngè shēngyīn

    • 。

      Âm này rất cao.

  7. 柒名danh từ

    âm đọc; âm (giá trị ngữ âm của một chữ)

    中汉字的读音或声音hànzì de duóyīn huò shēngyīn

音
yīn
âm
BỘ THỦ⾳
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu