音
âm thanh; tiếng; giọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
中通过耳朵可以听到的声音tōngguò ěrduǒ kěyǐ tīngdào de shēngyīn
- 。
Âm thanh này nghe rất hay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 《》。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng
中声音;声响;听到的东西shēngyīn;shēngxiǎng;tīngdào de dōngxi
- 。
Bên ngoài có tiếng động rất lớn.
- 參名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中声音;说话的样子shēngyīn;shuōhuà de yàngzi
- ?
Âm của chữ này là gì?
- 肆名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事发生或存在的消息guānyú mǒushì fāshēng huò cúnzài de xiāoxī
- 伍名danh từ
âm; âm tiết; tiếng
中说话或唱歌时发出的声音shuōhuà huò chànggē shí fāchū de shēngyīn
- 陸名danh từ
nốt nhạc; âm (trong thang âm)
中乐谱中表示高低的单个声音yuèpǔ zhōng biǎoshì gāodī de dāngè shēngyīn
- 。
Âm này rất cao.
- 柒名danh từ
âm đọc; âm (giá trị ngữ âm của một chữ)
中汉字的读音或声音hànzì de duóyīn huò shēngyīn
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
中通过耳朵可以听到的声音tōngguò ěrduǒ kěyǐ tīngdào de shēngyīn
- 。
Âm thanh này nghe rất hay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 《》。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng
中声音;声响;听到的东西shēngyīn;shēngxiǎng;tīngdào de dōngxi
- 。
Bên ngoài có tiếng động rất lớn.
- 參名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中声音;说话的样子shēngyīn;shuōhuà de yàngzi
- ?
Âm của chữ này là gì?
- 肆名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事发生或存在的消息guānyú mǒushì fāshēng huò cúnzài de xiāoxī
- 伍名danh từ
âm; âm tiết; tiếng
中说话或唱歌时发出的声音shuōhuà huò chànggē shí fāchū de shēngyīn
- 陸名danh từ
nốt nhạc; âm (trong thang âm)
中乐谱中表示高低的单个声音yuèpǔ zhōng biǎoshì gāodī de dāngè shēngyīn
- 。
Âm này rất cao.
- 柒名danh từ
âm đọc; âm (giá trị ngữ âm của một chữ)
中汉字的读音或声音hànzì de duóyīn huò shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.