提议

提议
đề nghị

đề xuất; đề nghị; kiến nghị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3470
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đề xuất; đề nghị; kiến nghị

    提出想法或建议tíchū xiǎngfǎ huò jiànyì

    • Tôi đề nghị chúng ta đi ăn cơm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.