不以为然

不以为然
wéirán
bất dĩ vi nhiên

không cho là đúng; không tán đồng; phản đối [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#42546
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cho là đúng; không tán đồng; phản đối [thành ngữ]

    • Anh ấy không đồng tình với kế hoạch này.

  2. động từ

    không cho là đúng; không tán thành [thành ngữ]

  3. tính từ

    không cho là đúng; không đồng tình [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.