Tới nội dung chính

接受

接受
jiēshòu
tiếp thọ

chấp nhận; tiếp nhận

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#509
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chấp nhận; tiếp nhận

    中同意或赞成某事;愿意拿取或得到tóngyì huò zànchéng mǒushì; yuànyì náqǔ huò huòdào

    • 。

      Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.

    • 。

      Cô ấy quyết định chấp nhận lời mời làm việc này.

接
jiē
tiếp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu