Tới nội dung chính

认同

认同
rèntóng
nhận đồng

đồng tình; tán đồng; nhận đồng

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8308
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đồng tình; tán đồng; nhận đồng

    中同意并接受某个观点或意见tóngyì bìng jiēshòu mǒuɡè ɡuāndiǎn huò yìjiàn

    • 。

      Tôi đồng tình với quan điểm của bạn.

  2. 貳动động từ

    đồng cảm; đồng nhất; thừa nhận; chấp nhận

    中同意并支持某人或某事tóngyì bìng zhīchí mǒurén huò mǒushì

  3. 參动động từ

    đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)

    中同意并支持某人或某事tóngyì bìng zhīchí mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Tôi tán thành quan điểm của bạn.

  4. 肆动động từ

    tự nhận; tự thừa nhận

    中承认某事是对的;赞成chéngrèn mǒu shì shì duì de; zànchéng

    • 。

      Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  5. 伍动động từ

    nhận ra; nhận biết

    中承认某事是对的,同意某个观点或做法chéngrènmǒushì shì duìde、tóngyì mǒugè guāndiǎn huò zuòfǎ

认
rèn
nhận
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu