/
铮
铮
tranh
⾦bộ kim · 11 néttiếng kim loại va chạm; keng keng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kim loại va chạm; keng keng
- 。
Kiếm đao vang lên tiếng leng keng.
- 貳名danh từ
tiếng keng (âm thanh của kim loại); cái chiêng nhỏ
- 。
Anh ấy đã gõ chiếc chiêng nhỏ.
铮
tranh
⾦bộ kim · 11 nét(phương ngữ) sáng bóng; lấp lánh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(phương ngữ) sáng bóng; lấp lánh
- 貳形tính từ
tiếng vang của kim loại; ngay thẳng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
铮
Phồn thể錚
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kim loại va chạm; keng keng
- 。
Kiếm đao vang lên tiếng leng keng.
- 貳名danh từ
tiếng keng (âm thanh của kim loại); cái chiêng nhỏ
- 。
Anh ấy đã gõ chiếc chiêng nhỏ.
铮
Phồn thể錚
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(phương ngữ) sáng bóng; lấp lánh
- 貳形tính từ
tiếng vang của kim loại; ngay thẳng
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo