Tới nội dung chính

铮

铮
zhēng
tranh
⾦bộ kim · 11 nét

tiếng kim loại va chạm; keng keng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng kim loại va chạm; keng keng

    • 。

      Kiếm đao vang lên tiếng leng keng.

  2. 貳名danh từ

    tiếng keng (âm thanh của kim loại); cái chiêng nhỏ

    • 。

      Anh ấy đã gõ chiếc chiêng nhỏ.

铮
zhēng
tranh
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu