zhì
chí
bộ kim · 11 nét

lưỡi hái; cái liềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi hái; cái liềm

    • Anh ấy dùng liềm gặt lúa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.