kǎi
khải
bộ kim · 11 nét

áo giáp; giáp trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo giáp; giáp trụ

    • Anh ấy đang mặc một bộ áo giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.