/
铣
铣
tiển
⾦bộ kim · 11 nétphay (gia công cơ khí); phay milling
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phay (gia công cơ khí); phay milling
- 。
Bộ phận này cần được phay.
- 貳动động từ
phay (gia công kim loại bằng máy phay)
铣
tiển
⾦bộ kim · 11 nétkim loại sáng bóng; phay (gia công kim loại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim loại sáng bóng; phay (gia công kim loại)
- 貳名danh từ
(cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện tín)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
铣
Phồn thể銑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phay (gia công cơ khí); phay milling
- 。
Bộ phận này cần được phay.
- 貳动động từ
phay (gia công kim loại bằng máy phay)
铣
Phồn thể銑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim loại sáng bóng; phay (gia công kim loại)
- 貳名danh từ
(cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện tín)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo