Tới nội dung chính

铣

铣
xǐ
tiển
⾦bộ kim · 11 nét

phay (gia công cơ khí); phay milling

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phay (gia công cơ khí); phay milling

    • 。

      Bộ phận này cần được phay.

  2. 貳动động từ

    phay (gia công kim loại bằng máy phay)

铣
xǐ
tiển
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu