Tới nội dung chính

铨

铨
quán
thuyên
⾦bộ kim · 11 nét

ước tính; tính toán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ước tính; tính toán

    • 。

      Xin bạn hãy ước lượng một chút.

  2. 貳动động từ

    tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

    • 。

      Anh ấy được chọn làm giám đốc công ty.

铨
quán
thuyên
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu