yín
ngân
bộ kim · 11 nét

bạc; ngân (màu bạc)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#10681
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạc; ngân (màu bạc)

    一种贵金属,色泽白,可用来制造货币和装饰品yī zhǒng guìjīnshǔ, sèzé bái, kěyòng lái zhìzào huòbì hé zhuāngshìpǐn

    • Chiếc nhẫn này bằng bạc.

  2. danh từ

    bạc; liên quan đến tiền tệ

    贵重的金属,用来制造钱币和装饰品guìzhòng de jīnshǔ、yònglái zhìzào qiánbì hé zhuāngshìpǐn

    • Anh ấy có rất nhiều tiền.

  3. tính từ

    màu bạc; bạc

    像银子一样的颜色;闪闪发光的白色xiàng yínzi yīyàng de yánsè;shǎnshǎn fāguāng de báisè

    • Bộ quần áo này màu bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.