银
bạc; ngân (màu bạc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạc; ngân (màu bạc)
中一种贵金属,色泽白,可用来制造货币和装饰品yī zhǒng guìjīnshǔ, sèzé bái, kěyòng lái zhìzào huòbì hé zhuāngshìpǐn
- 。
Chiếc nhẫn này bằng bạc.
- 貳名danh từ
bạc; liên quan đến tiền tệ
中贵重的金属,用来制造钱币和装饰品guìzhòng de jīnshǔ、yònglái zhìzào qiánbì hé zhuāngshìpǐn
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參形tính từ
màu bạc; bạc
中像银子一样的颜色;闪闪发光的白色xiàng yínzi yīyàng de yánsè;shǎnshǎn fāguāng de báisè
- 。
Bộ quần áo này màu bạc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạc; ngân (màu bạc)
中一种贵金属,色泽白,可用来制造货币和装饰品yī zhǒng guìjīnshǔ, sèzé bái, kěyòng lái zhìzào huòbì hé zhuāngshìpǐn
- 。
Chiếc nhẫn này bằng bạc.
- 貳名danh từ
bạc; liên quan đến tiền tệ
中贵重的金属,用来制造钱币和装饰品guìzhòng de jīnshǔ、yònglái zhìzào qiánbì hé zhuāngshìpǐn
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參形tính từ
màu bạc; bạc
中像银子一样的颜色;闪闪发光的白色xiàng yínzi yīyàng de yánsè;shǎnshǎn fāguāng de báisè
- 。
Bộ quần áo này màu bạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo