/
铡
铡
trát
⾦bộ kim · 11 nétdao chém (loại dao lưỡi lớn có cán đòn bẩy); chặt bằng dao chém
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao chém (loại dao lưỡi lớn có cán đòn bẩy); chặt bằng dao chém
- 。
Anh ấy dùng dao phay để cắt cỏ.
- 貳动động từ
chém (bằng dao chặt kiểu máy chém); cắt (bằng dao cầu)
- 。
Anh ấy dùng dao phay để cắt cỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
铡
Phồn thể鍘
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dao chém (loại dao lưỡi lớn có cán đòn bẩy); chặt bằng dao chém
- 。
Anh ấy dùng dao phay để cắt cỏ.
- 貳动động từ
chém (bằng dao chặt kiểu máy chém); cắt (bằng dao cầu)
- 。
Anh ấy dùng dao phay để cắt cỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo