tóng
đồng
bộ kim · 11 nét

đồng (Cu)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20132Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng (Cu)

    • Đồng là một loại kim loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.