diào
điếu
bộ kim · 11 nét

móc cài; then cài cửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. móc cài; then cài cửa(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.