Tới nội dung chính

铭

铭
míng
minh
⾦bộ kim · 11 nét

khắc; ghi nhớ sâu sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    • 。

      Anh ấy khắc tên mình lên đá.

  2. 貳名danh từ

    khắc ghi; châm ngôn; minh văn

    • 。

      Anh ấy viết phương châm lên tường.

铭
míng
minh
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu