Tới nội dung chính

铗

铗
jiá
kìm
⾦bộ kim · 11 nét

kẹp; cái kìm (dùng bên bếp lửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẹp; cái kìm (dùng bên bếp lửa)

    • 。

      Anh ấy dùng kìm kẹp than củi.

  2. 貳名danh từ

    kiếm; kẹp (dụng cụ kẹp)

    • 。

      Anh ấy cầm một thanh kiếm trong tay.

铗
jiá
kìm
BỘ THỦ⾦
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu