/
铤
铤
thính
⾦bộ kim · 11 nétmũi tên lớn; (văn) liều lĩnh mạo hiểm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi tên lớn; (văn) liều lĩnh mạo hiểm
- 貳
đi nhanh; (văn) liều lĩnh mạo hiểm
铤
đĩnh
⾦bộ kim · 11 nétthỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
- 。
Anh ấy giấu thỏi vàng đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
铤
Phồn thể鋌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi tên lớn; (văn) liều lĩnh mạo hiểm
- 貳
đi nhanh; (văn) liều lĩnh mạo hiểm
铤
Phồn thể鋌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏi (kim loại); liều lĩnh đi bừa
- 。
Anh ấy giấu thỏi vàng đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo