miǎn
miễn
bộ nhân · 7 nét

tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#11903
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)

    不想或设法不做某事búxiǎng huò shèfǎ búzuò mǒushì

    • Xin đừng nói nữa.

  2. động từ

    miễn; miễn trừ; miễn khỏi

    不用做某事;不必受某种事情的影响búyòng zuò mǒushì;búbì shòu mǒuzhǒng shìqing de yǐngxiǎng

    • Xin miễn phí cho tôi.

  3. động từ

    miễn; tha thứ; miễn trừ

    不需要做;不必;不用bù xūyào zuò; búbì; búyòng

    • Xin miễn trách nhiệm của tôi.

  4. động từ

    miễn chức; bãi miễn; miễn trừ

    从工作岗位上撤销或取消cóng gōngzuò gǎngwèi shang chèxiāo huò qǔxiāo

    • Anh ấy đã bị miễn nhiệm.

  5. động từ

    thoát khỏi; miễn; tránh

    逃脱;躲避;不受某事影响táozhuō;duǒbì;búshòu mǒushì yǐngxiǎng

    • Anh ấy thoát khỏi hình phạt.

  6. động từ

    tránh khỏi; miễn trừ; cách chức

    使某事不发生或不出现;躲避shǐ mǒushì bù fāshēng huò bù chūxiàn;duǒbì

  7. động từ

    bị cấm; bị ngăn cấm

    不允许;禁止bù yǔnxǔ;jìnzhǐ

    • Xin đừng vào cửa miễn phí.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.